TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perielio

danh từ giống đực
/pe.riˈɛ.ljo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il perielio · số nhiều: i perieli

perielio nghĩa là điểm cận nhật.

Nghĩa của perielio

Danh từ · giống đực

  1. Điểm cận nhật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perielio

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perihelion (the point in the elliptical orbit of a comet, planet, etc., where it is nearest to the Sun)

Câu hỏi thường gặp

perielio nghĩa là gì?

perielio (danh từ) nghĩa là điểm cận nhật.

perielio là giống đực hay giống cái?

perielio là danh từ giống đực: il perielio, số nhiều i perieli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.