TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

periferica

danh từ giống cái
/pe.riˈfɛ.ri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la periferica · số nhiều: le periferiche

periferica nghĩa là thiết bị, dụng cụ.

Nghĩa của periferica

Danh từ · giống cái

  1. Thiết bị, dụng cụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peripheral, device, peripheral device

Câu hỏi thường gặp

periferica nghĩa là gì?

periferica (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.

periferica là giống đực hay giống cái?

periferica là danh từ giống cái: la periferica, số nhiều le periferiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.