persico
danh từ giống đực
/ˈpɛr.si.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il persico · số nhiều: i persici
persico nghĩa là đào.
Nghĩa của persico
Danh từ · giống đực
- Đào.
Dạng từ của persico
| Giống cái | persica |
| Giống cái số nhiều | persiche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perch, Perca fluviatilis (fish); peach (tree)
- Tính từ Persian Gulf
Câu hỏi thường gặp
persico nghĩa là gì?
persico (danh từ) nghĩa là đào.
persico là giống đực hay giống cái?
persico là danh từ giống đực: il persico, số nhiều i persici.