TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

persico

danh từ giống đực
/ˈpɛr.si.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il persico · số nhiều: i persici

persico nghĩa là đào.

Nghĩa của persico

Danh từ · giống đực

  1. Đào.

Dạng từ của persico

Giống cáipersica
Giống cái số nhiềupersiche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perch, Perca fluviatilis (fish); peach (tree)
  • Tính từ Persian Gulf

Câu hỏi thường gặp

persico nghĩa là gì?

persico (danh từ) nghĩa là đào.

persico là giống đực hay giống cái?

persico là danh từ giống đực: il persico, số nhiều i persici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.