pertica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pertica · số nhiều: le pertiche
pertica nghĩa là que, cần.
Nghĩa của pertica
Danh từ · giống cái
- Que, cần, gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole, rod; beanpole
Câu hỏi thường gặp
pertica nghĩa là gì?
pertica (danh từ) nghĩa là que, cần.
pertica là giống đực hay giống cái?
pertica là danh từ giống cái: la pertica, số nhiều le pertiche.