TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pervinca

danh từ giống cái
/perˈvin.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pervinca · số nhiều: le pervinche

pervinca nghĩa là dừa cạn.

Nghĩa của pervinca

Danh từ · giống cái

  1. Dừa cạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ periwinkle (any of several evergreen plants of the genus Vinca); periwinkle (color)
  • Tính từ periwinkle

Câu hỏi thường gặp

pervinca nghĩa là gì?

pervinca (danh từ) nghĩa là dừa cạn.

pervinca là giống đực hay giống cái?

pervinca là danh từ giống cái: la pervinca, số nhiều le pervinche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.