pervinca
danh từ giống cái
/perˈvin.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pervinca · số nhiều: le pervinche
pervinca nghĩa là dừa cạn.
Nghĩa của pervinca
Danh từ · giống cái
- Dừa cạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ periwinkle (any of several evergreen plants of the genus Vinca); periwinkle (color)
- Tính từ periwinkle
Câu hỏi thường gặp
pervinca nghĩa là gì?
pervinca (danh từ) nghĩa là dừa cạn.
pervinca là giống đực hay giống cái?
pervinca là danh từ giống cái: la pervinca, số nhiều le pervinche.