petalo
danh từ giống đực
/ˈpɛ.ta.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il petalo · số nhiều: i petali
petalo nghĩa là cánh hoa, cánh.
Nghĩa của petalo
Danh từ · giống đực
- Cánh hoa, cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a petal
Câu hỏi thường gặp
petalo nghĩa là gì?
petalo (danh từ) nghĩa là cánh hoa, cánh.
petalo là giống đực hay giống cái?
petalo là danh từ giống đực: il petalo, số nhiều i petali.