TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plurisillabo

giọng máy của trình duyệt

plurisillabo nghĩa là đa âm tiết, nhiều âm tiết.

Nghĩa của plurisillabo

Tính từ

  1. Đa âm tiết, nhiều âm tiết.

Dạng từ của plurisillabo

Giống cái số ítplurisillaba
Giống đực số nhiềuplurisillabi
Giống cái số nhiềuplurisillabe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ polysyllabic

Câu hỏi thường gặp

plurisillabo nghĩa là gì?

plurisillabo (tính từ) nghĩa là đa âm tiết, nhiều âm tiết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.