TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pois

danh từ giống đực
/puˈa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pois

pois nghĩa là chấm bi polka.

Nghĩa của pois

Danh từ · giống đực

  1. Chấm bi polka.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polka dot

Câu hỏi thường gặp

pois nghĩa là gì?

pois (danh từ) nghĩa là chấm bi polka.

pois là giống đực hay giống cái?

pois là danh từ giống đực: il pois.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.