polinomio
danh từ giống đực
/po.liˈnɔ.mjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il polinomio · số nhiều: i polinomi
polinomio nghĩa là đa thức.
Nghĩa của polinomio
Danh từ · giống đực
- Đa thức.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polinomio
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polynomial
Câu hỏi thường gặp
polinomio nghĩa là gì?
polinomio (danh từ) nghĩa là đa thức.
polinomio là giống đực hay giống cái?
polinomio là danh từ giống đực: il polinomio, số nhiều i polinomi.