TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

monomio

danh từ giống đực
/moˈnɔ.mjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il monomio · số nhiều: i monomi

monomio nghĩa là đơn thức.

Nghĩa của monomio

Danh từ · giống đực

  1. Đơn thức.

Dạng từ của monomio

Giống cáimonomia
Giống cái số nhiềumonomie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monomio

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ monomial
  • Danh từ monomial (expression)

Câu hỏi thường gặp

monomio nghĩa là gì?

monomio (danh từ) nghĩa là đơn thức.

monomio là giống đực hay giống cái?

monomio là danh từ giống đực: il monomio, số nhiều i monomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.