polso
đi với mạo từ: il polso · số nhiều: i polsi
polso nghĩa là cổ tay, mạch.
Nghĩa của polso
Danh từ · giống đực
- Cổ tay.
- Mạch.
Câu ví dụ với polso
- Il mio orologio da polso è scomparso. Đồng hồ của tôi đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wrist; cuff (of a sleeve); pulse (medical)
Câu hỏi thường gặp
polso nghĩa là gì?
polso (danh từ) nghĩa là cổ tay, mạch.
polso là giống đực hay giống cái?
polso là danh từ giống đực: il polso, số nhiều i polsi.