TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpol.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il polso · số nhiều: i polsi

polso nghĩa là cổ tay, mạch.

Nghĩa của polso

Danh từ · giống đực

  1. Cổ tay.
  2. Mạch.

Câu ví dụ với polso

  • Il mio orologio da polso è scomparso. Đồng hồ của tôi đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wrist; cuff (of a sleeve); pulse (medical)

Câu hỏi thường gặp

polso nghĩa là gì?

polso (danh từ) nghĩa là cổ tay, mạch.

polso là giống đực hay giống cái?

polso là danh từ giống đực: il polso, số nhiều i polsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.