TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomero

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pomero · số nhiều: i pomeri

pomero nghĩa là chó phốc sóc.

Nghĩa của pomero

Danh từ · giống đực

  1. Chó phốc sóc.

Dạng từ của pomero

Giống cáipomera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Pomeranian (dog)

Câu hỏi thường gặp

pomero nghĩa là gì?

pomero (danh từ) nghĩa là chó phốc sóc.

pomero là giống đực hay giống cái?

pomero là danh từ giống đực: il pomero, số nhiều i pomeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.