pomero
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pomero · số nhiều: i pomeri
pomero nghĩa là chó phốc sóc.
Nghĩa của pomero
Danh từ · giống đực
- Chó phốc sóc.
Dạng từ của pomero
| Giống cái | pomera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pomeranian (dog)
Câu hỏi thường gặp
pomero nghĩa là gì?
pomero (danh từ) nghĩa là chó phốc sóc.
pomero là giống đực hay giống cái?
pomero là danh từ giống đực: il pomero, số nhiều i pomeri.