pomice
danh từ giống cái
/ˈpɔ.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pomice · số nhiều: le pomici
pomice nghĩa là đá bọt.
Nghĩa của pomice
Danh từ · giống cái
- Đá bọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pumice; a Volcanic eruption
Câu hỏi thường gặp
pomice nghĩa là gì?
pomice (danh từ) nghĩa là đá bọt.
pomice là giống đực hay giống cái?
pomice là danh từ giống cái: la pomice, số nhiều le pomici.