TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomice

danh từ giống cái
/ˈpɔ.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pomice · số nhiều: le pomici

pomice nghĩa là đá bọt.

Nghĩa của pomice

Danh từ · giống cái

  1. Đá bọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pumice; a Volcanic eruption

Câu hỏi thường gặp

pomice nghĩa là gì?

pomice (danh từ) nghĩa là đá bọt.

pomice là giống đực hay giống cái?

pomice là danh từ giống cái: la pomice, số nhiều le pomici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.