TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portachiavi

danh từ giống đực
/ˌpɔr.taˈkja.vi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il portachiavi

portachiavi nghĩa là móc khoá.

Nghĩa của portachiavi

Danh từ · giống đực

  1. Móc khoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keychain; keyring

Câu hỏi thường gặp

portachiavi nghĩa là gì?

portachiavi (danh từ) nghĩa là móc khoá.

portachiavi là giống đực hay giống cái?

portachiavi là danh từ giống đực: il portachiavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.