TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portamatite

danh từ giống đực
/ˌpɔr.ta.maˈti.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il portamatite

portamatite nghĩa là hộp bút.

Nghĩa của portamatite

Danh từ · giống đực

  1. Hộp bút.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portamatite

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil holder, pencil box, pencil case

Câu hỏi thường gặp

portamatite nghĩa là gì?

portamatite (danh từ) nghĩa là hộp bút.

portamatite là giống đực hay giống cái?

portamatite là danh từ giống đực: il portamatite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.