portoghese
danh từ cả hai giống
/por.toˈɡe.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la portoghese · số nhiều: i portoghesi
portoghese nghĩa là tiếng bồ-đào-nha, tiếng bồ đào nha.
Nghĩa của portoghese
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng bồ-đào-nha, tiếng bồ đào nha.
Tính từ
- Bồ đào nha.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Portuguese
- Danh từ Portuguese person; free rider; the Portuguese language; a Portuguese vine that produces red grapes
Câu hỏi thường gặp
portoghese nghĩa là gì?
portoghese (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng bồ-đào-nha, tiếng bồ đào nha.
portoghese là giống đực hay giống cái?
portoghese là danh từ cả hai giống: il/la portoghese, số nhiều i portoghesi.