TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

postoperatorio

giọng máy của trình duyệt

postoperatorio nghĩa là hậu phẫu.

Nghĩa của postoperatorio

Tính từ

  1. Hậu phẫu.

Dạng từ của postoperatorio

Giống cái số ítpostoperatoria
Giống đực số nhiềupostoperatori
Giống cái số nhiềupostoperatorie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ postoperative

Câu hỏi thường gặp

postoperatorio nghĩa là gì?

postoperatorio (tính từ) nghĩa là hậu phẫu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.