TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

postsovietico

giọng máy của trình duyệt

postsovietico nghĩa là hậu xô-viết.

Nghĩa của postsovietico

Tính từ

  1. Hậu xô-viết.

Dạng từ của postsovietico

Giống cái số ítpostsovietica
Giống đực số nhiềupostsovietici
Giống cái số nhiềupostsovietiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ post-Soviet

Câu hỏi thường gặp

postsovietico nghĩa là gì?

postsovietico (tính từ) nghĩa là hậu xô-viết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.