TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

precoce

/preˈkɔ.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

precoce nghĩa là sớm, ban đầu, đầu mùa.

Nghĩa của precoce

Tính từ

  1. Sớm, ban đầu, đầu mùa.

Dạng từ của precoce

Số nhiềuprecoci
So sánh nhấtprecocissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ premature, untimely; hasty; precocious, early

Câu hỏi thường gặp

precoce nghĩa là gì?

precoce (tính từ) nghĩa là sớm, ban đầu, đầu mùa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.