TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

predatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il predatore · số nhiều: i predatori

predatore nghĩa là động vật ăn thịt.

Nghĩa của predatore

Danh từ · giống đực

  1. Động vật ăn thịt.

Dạng từ của predatore

Giống cáipredatrice
Giống cái số nhiềupredatrici

Họ từ của predatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ predatory
  • Danh từ predator; plunderer

Câu hỏi thường gặp

predatore nghĩa là gì?

predatore (danh từ) nghĩa là động vật ăn thịt.

predatore là giống đực hay giống cái?

predatore là danh từ giống đực: il predatore, số nhiều i predatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.