predicato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il predicato · số nhiều: i predicati
predicato nghĩa là thuộc từ, vị ngữ.
Nghĩa của predicato
Danh từ · giống đực
- Thuộc từ, vị ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ predicate
Câu hỏi thường gặp
predicato nghĩa là gì?
predicato (danh từ) nghĩa là thuộc từ, vị ngữ.
predicato là giống đực hay giống cái?
predicato là danh từ giống đực: il predicato, số nhiều i predicati.