TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

predicatore

danh từ giống đực
/pre.di.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il predicatore · số nhiều: i predicatori

predicatore nghĩa là người thuyết giáo.

Nghĩa của predicatore

Danh từ · giống đực

  1. Người thuyết giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preacher

Câu hỏi thường gặp

predicatore nghĩa là gì?

predicatore (danh từ) nghĩa là người thuyết giáo.

predicatore là giống đực hay giống cái?

predicatore là danh từ giống đực: il predicatore, số nhiều i predicatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.