TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

predisposizione

danh từ giống cái
/pre.dis.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la predisposizione · số nhiều: le predisposizioni

predisposizione nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của predisposizione

Danh từ · giống cái

  1. Thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ predisposition, disposition, tendency; preparation; strain; drift

Câu hỏi thường gặp

predisposizione nghĩa là gì?

predisposizione (danh từ) nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

predisposizione là giống đực hay giống cái?

predisposizione là danh từ giống cái: la predisposizione, số nhiều le predisposizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.