prematuro
/pre.maˈtu.ro/ giọng máy của trình duyệt
prematuro nghĩa là yểu, non.
Nghĩa của prematuro
Tính từ
- Yểu, non.
Dạng từ của prematuro
| Giống cái số ít | prematura |
| Giống đực số nhiều | prematuri |
| Giống cái số nhiều | premature |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ premature, early, untimely
- Danh từ a preemie, a premature baby
Câu hỏi thường gặp
prematuro nghĩa là gì?
prematuro (tính từ) nghĩa là yểu, non.