TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prematuro

/pre.maˈtu.ro/ giọng máy của trình duyệt

prematuro nghĩa là yểu, non.

Nghĩa của prematuro

Tính từ

  1. Yểu, non.

Dạng từ của prematuro

Giống cái số ítprematura
Giống đực số nhiềuprematuri
Giống cái số nhiềupremature
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ premature, early, untimely
  • Danh từ a preemie, a premature baby

Câu hỏi thường gặp

prematuro nghĩa là gì?

prematuro (tính từ) nghĩa là yểu, non.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.