TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preposizione

danh từ giống cái
/pre.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la preposizione · số nhiều: le preposizioni

preposizione nghĩa là giới từ, giới cách.

Nghĩa của preposizione

Danh từ · giống cái

  1. Giới từ.
  2. Giới cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preposition

Câu hỏi thường gặp

preposizione nghĩa là gì?

preposizione (danh từ) nghĩa là giới từ, giới cách.

preposizione là giống đực hay giống cái?

preposizione là danh từ giống cái: la preposizione, số nhiều le preposizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.