TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preparazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.pa.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la preparazione · số nhiều: le preparazioni

preparazione nghĩa là sự chuẩn bị.

Nghĩa của preparazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự chuẩn bị.

Họ từ của preparazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preparation; qualification, background, knowledge, grounding; training; preparation

Câu hỏi thường gặp

preparazione nghĩa là gì?

preparazione (danh từ) nghĩa là sự chuẩn bị.

preparazione là giống đực hay giống cái?

preparazione là danh từ giống cái: la preparazione, số nhiều le preparazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.