preparazione
/pre.pa.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la preparazione · số nhiều: le preparazioni
preparazione nghĩa là sự chuẩn bị.
Nghĩa của preparazione
Danh từ · giống cái
- Sự chuẩn bị.
Họ từ của preparazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preparation; qualification, background, knowledge, grounding; training; preparation
Câu hỏi thường gặp
preparazione nghĩa là gì?
preparazione (danh từ) nghĩa là sự chuẩn bị.
preparazione là giống đực hay giống cái?
preparazione là danh từ giống cái: la preparazione, số nhiều le preparazioni.