prepotente
danh từ cả hai giống
/pre.poˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la prepotente · số nhiều: i prepotenti
prepotente nghĩa là đầu gấu.
Nghĩa của prepotente
Danh từ · cả hai giống
- Đầu gấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ very strong or powerful; overbearing, arrogant; overwhelming
- Danh từ bully
Câu hỏi thường gặp
prepotente nghĩa là gì?
prepotente (danh từ) nghĩa là đầu gấu.
prepotente là giống đực hay giống cái?
prepotente là danh từ cả hai giống: il/la prepotente, số nhiều i prepotenti.