TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prepotente

danh từ cả hai giống
/pre.poˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la prepotente · số nhiều: i prepotenti

prepotente nghĩa là đầu gấu.

Nghĩa của prepotente

Danh từ · cả hai giống

  1. Đầu gấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ very strong or powerful; overbearing, arrogant; overwhelming
  • Danh từ bully

Câu hỏi thường gặp

prepotente nghĩa là gì?

prepotente (danh từ) nghĩa là đầu gấu.

prepotente là giống đực hay giống cái?

prepotente là danh từ cả hai giống: il/la prepotente, số nhiều i prepotenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.