TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prestigio

danh từ giống đực
/presˈti.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prestigio · số nhiều: i prestigi

prestigio nghĩa là uy tín, thanh thế.

Nghĩa của prestigio

Danh từ · giống đực

  1. Uy tín, thanh thế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prestige, status

Câu hỏi thường gặp

prestigio nghĩa là gì?

prestigio (danh từ) nghĩa là uy tín, thanh thế.

prestigio là giống đực hay giống cái?

prestigio là danh từ giống đực: il prestigio, số nhiều i prestigi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.