TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prestare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/presˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

prestare nghĩa là cho mượn, cho vay.

Nghĩa của prestare

Động từ

  1. Cho mượn, cho vay.

Chia động từ prestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: prestatoDanh động từ: prestando

Hiện tại presente

  • io presto
  • tu presti
  • lui/lei presta
  • noi prestiamo
  • voi prestate
  • loro prestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho prestato
  • tu hai prestato
  • lui/lei ha prestato
  • noi abbiamo prestato
  • voi avete prestato
  • loro hanno prestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io prestavo
  • tu prestavi
  • lui/lei prestava
  • noi prestavamo
  • voi prestavate
  • loro prestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io prestai
  • tu prestasti
  • lui/lei prestò
  • noi prestammo
  • voi prestaste
  • loro prestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io presterò
  • tu presterai
  • lui/lei presterà
  • noi presteremo
  • voi presterete
  • loro presteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io presterei
  • tu presteresti
  • lui/lei presterebbe
  • noi presteremmo
  • voi prestereste
  • loro presterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io presti
  • che tu presti
  • che lui/lei presti
  • che noi prestiamo
  • che voi prestiate
  • che loro prestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io prestassi
  • che tu prestassi
  • che lui/lei prestasse
  • che noi prestassimo
  • che voi prestaste
  • che loro prestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • presta! (tu)
  • presti! (lei)
  • prestiamo! (noi)
  • prestate! (voi)
  • prestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của prestare

Cụm từ, thành ngữ với prestare

Câu ví dụ với prestare

  • Te ne posso prestare uno se vuoi. Tôi có thể cho bạn mượn một cái nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3087347
  • Te ne posso prestare una se vuoi. Tôi có thể cho bạn mượn một cái nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3087348
  • Mi puoi prestare il tuo dizionario? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410028
  • Ho prestato una torcia a Tom. Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9436684
  • Mi presteresti una matita? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438649
  • Mi prestereste una matita? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438650
  • Mi presterebbe una matita? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lend; to pay, to give

Câu hỏi thường gặp

prestare nghĩa là gì?

prestare (động từ) nghĩa là cho mượn, cho vay.

Chia động từ prestare ở thì hiện tại thế nào?

io presto, tu presti, lui/lei presta, noi prestiamo, voi prestate, loro prestano. Phân từ quá khứ: prestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.