TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prestanome

danh từ cả hai giống
/ˌprɛs.taˈno.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la prestanome

prestanome nghĩa là đề cử viên, bổ nhiệm viên.

Nghĩa của prestanome

Danh từ · cả hai giống

  1. Đề cử viên, bổ nhiệm viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nominee; front man, figurehead

Câu hỏi thường gặp

prestanome nghĩa là gì?

prestanome (danh từ) nghĩa là đề cử viên, bổ nhiệm viên.

prestanome là giống đực hay giống cái?

prestanome là danh từ cả hai giống: il/la prestanome.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.