procariote
danh từ giống đực
/pro.kaˈrjɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il procariote · số nhiều: i procarioti
procariote nghĩa là sinh vật nhân sơ.
Nghĩa của procariote
Danh từ · giống đực
- Sinh vật nhân sơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prokaryote
Câu hỏi thường gặp
procariote nghĩa là gì?
procariote (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân sơ.
procariote là giống đực hay giống cái?
procariote là danh từ giống đực: il procariote, số nhiều i procarioti.