procuratore
/pro.ku.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il procuratore · số nhiều: i procuratori
procuratore nghĩa là công tố viên, người được ủy quyền.
Nghĩa của procuratore
Danh từ · giống đực
- Công tố viên. (biên soạn)
- Người được ủy quyền. (biên soạn)
Dạng từ của procuratore
| Giống cái | procuratrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ someone who holds power of attorney; procurator
Câu hỏi thường gặp
procuratore nghĩa là gì?
procuratore (danh từ) nghĩa là công tố viên, người được ủy quyền.
procuratore là giống đực hay giống cái?
procuratore là danh từ giống đực: il procuratore, số nhiều i procuratori.