TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

procuratore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.ku.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il procuratore · số nhiều: i procuratori

procuratore nghĩa là công tố viên, người được ủy quyền.

Nghĩa của procuratore

Danh từ · giống đực

  1. Công tố viên. (biên soạn)
  2. Người được ủy quyền. (biên soạn)

Dạng từ của procuratore

Giống cáiprocuratrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ someone who holds power of attorney; procurator

Câu hỏi thường gặp

procuratore nghĩa là gì?

procuratore (danh từ) nghĩa là công tố viên, người được ủy quyền.

procuratore là giống đực hay giống cái?

procuratore là danh từ giống đực: il procuratore, số nhiều i procuratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.