TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proemio

danh từ giống đực
/proˈɛ.mjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il proemio · số nhiều: i proemi

proemio nghĩa là lời tựa.

Nghĩa của proemio

Danh từ · giống đực

  1. Lời tựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ introduction, preface

Câu hỏi thường gặp

proemio nghĩa là gì?

proemio (danh từ) nghĩa là lời tựa.

proemio là giống đực hay giống cái?

proemio là danh từ giống đực: il proemio, số nhiều i proemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.