promemoria
danh từ giống đực
/pro.meˈmɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il promemoria
promemoria nghĩa là nhắc nhở.
Nghĩa của promemoria
Danh từ · giống đực
- Nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reminder, prompt; memo, memorandum
Câu hỏi thường gặp
promemoria nghĩa là gì?
promemoria (danh từ) nghĩa là nhắc nhở.
promemoria là giống đực hay giống cái?
promemoria là danh từ giống đực: il promemoria.