TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

promemoria

danh từ giống đực
/pro.meˈmɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il promemoria

promemoria nghĩa là nhắc nhở.

Nghĩa của promemoria

Danh từ · giống đực

  1. Nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reminder, prompt; memo, memorandum

Câu hỏi thường gặp

promemoria nghĩa là gì?

promemoria (danh từ) nghĩa là nhắc nhở.

promemoria là giống đực hay giống cái?

promemoria là danh từ giống đực: il promemoria.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.