TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

promessa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la promessa · số nhiều: le promesse

promessa nghĩa là lời hứa.

Nghĩa của promessa

Danh từ · giống cái

  1. Lời hứa.

Họ từ của promessa

Cụm từ, thành ngữ với promessa

Câu ví dụ với promessa

  • Tom fallì nel mantenere la sua promessa. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585629
  • Chiunque abbia fatto una promessa dovrebbe mantenerla. Bất kỳ ai đã hứa thì phải giữ lấy lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109540
  • Tom ha fallito nel mantenere la sua promessa. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585628
  • Tom dubita che Mary manterrà la sua promessa. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792714
  • Tom non infrangerebbe mai una promessa. Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721583
  • Bisogna mantenere le promesse che si fanno. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482981
  • Devi mantenere le promesse che fai. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482978
  • Deve mantenere le promesse che fa. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482979

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ promise; promising person

Câu hỏi thường gặp

promessa nghĩa là gì?

promessa (danh từ) nghĩa là lời hứa.

promessa là giống đực hay giống cái?

promessa là danh từ giống cái: la promessa, số nhiều le promesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.