TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

promozione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.motˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la promozione · số nhiều: le promozioni

promozione nghĩa là sự thăng chức, khuyến mãi.

Nghĩa của promozione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thăng chức. (biên soạn)
  2. Khuyến mãi. (biên soạn)
  3. Sự lên lớp. (biên soạn)

Họ từ của promozione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ promotion, advancement; pass (school); promotion, offer, discount

Câu hỏi thường gặp

promozione nghĩa là gì?

promozione (danh từ) nghĩa là sự thăng chức, khuyến mãi.

promozione là giống đực hay giống cái?

promozione là danh từ giống cái: la promozione, số nhiều le promozioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.