promozione
/pro.motˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la promozione · số nhiều: le promozioni
promozione nghĩa là sự thăng chức, khuyến mãi.
Nghĩa của promozione
Danh từ · giống cái
- Sự thăng chức. (biên soạn)
- Khuyến mãi. (biên soạn)
- Sự lên lớp. (biên soạn)
Họ từ của promozione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ promotion, advancement; pass (school); promotion, offer, discount
Câu hỏi thường gặp
promozione nghĩa là gì?
promozione (danh từ) nghĩa là sự thăng chức, khuyến mãi.
promozione là giống đực hay giống cái?
promozione là danh từ giống cái: la promozione, số nhiều le promozioni.