TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pronome personale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pronome personale · số nhiều: i pronomi personali

pronome personale nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô.

Nghĩa của pronome personale

Danh từ · giống đực

  1. Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ personal pronoun

Câu hỏi thường gặp

pronome personale nghĩa là gì?

pronome personale (danh từ) nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô.

pronome personale là giống đực hay giống cái?

pronome personale là danh từ giống đực: il pronome personale, số nhiều i pronomi personali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.