TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prosseneta

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prosseneta · số nhiều: i prosseneti

prosseneta nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

Nghĩa của prosseneta

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ mối lái, ma cô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procurer, pimp

Câu hỏi thường gặp

prosseneta nghĩa là gì?

prosseneta (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

prosseneta là giống đực hay giống cái?

prosseneta là danh từ giống đực: il prosseneta, số nhiều i prosseneti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.