TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prostata

danh từ giống cái
/ˈprɔs.ta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prostata · số nhiều: le prostate

prostata nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.

Nghĩa của prostata

Danh từ · giống cái

  1. Tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.

Câu ví dụ với prostata

  • Lui ha difficoltà a eiaculare a causa della prostata ingrossata. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prostate

Câu hỏi thường gặp

prostata nghĩa là gì?

prostata (danh từ) nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.

prostata là giống đực hay giống cái?

prostata là danh từ giống cái: la prostata, số nhiều le prostate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.