TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proteina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pro.teˈi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la proteina · số nhiều: le proteine

proteina nghĩa là prô-tê-in, chất đạm, prôtêin.

Nghĩa của proteina

Danh từ · giống cái

  1. Prô-tê-in, chất đạm.
  2. Prôtêin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protein

Câu hỏi thường gặp

proteina nghĩa là gì?

proteina (danh từ) nghĩa là prô-tê-in, chất đạm, prôtêin.

proteina là giống đực hay giống cái?

proteina là danh từ giống cái: la proteina, số nhiều le proteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.