TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

protettore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pro.tetˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il protettore · số nhiều: i protettori

protettore nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

Nghĩa của protettore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ mối lái, ma cô.

Dạng từ của protettore

Giống cáiprotettrice
Giống cái số nhiềuprotettrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protector, guardian; patron; pimp
  • Tính từ patron; protection

Câu hỏi thường gặp

protettore nghĩa là gì?

protettore (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.

protettore là giống đực hay giống cái?

protettore là danh từ giống đực: il protettore, số nhiều i protettori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.