TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prototipo

danh từ giống đực
/proˈtɔ.ti.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prototipo · số nhiều: i prototipi

prototipo nghĩa là nguyên mẫu.

Nghĩa của prototipo

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prototype (all senses)

Câu hỏi thường gặp

prototipo nghĩa là gì?

prototipo (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu.

prototipo là giống đực hay giống cái?

prototipo là danh từ giống đực: il prototipo, số nhiều i prototipi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.