TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proventi

danh từ giống đực
/proˈvɛn.ti/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il proventi

proventi nghĩa là doanh thu, lãi, lời.

Nghĩa của proventi

Danh từ · giống đực

  1. Doanh thu, lãi, lời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revenue; proceeds

Câu hỏi thường gặp

proventi nghĩa là gì?

proventi (danh từ) nghĩa là doanh thu, lãi, lời.

proventi là giống đực hay giống cái?

proventi là danh từ giống đực: il proventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.