proventi
danh từ giống đực
/proˈvɛn.ti/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il proventi
proventi nghĩa là doanh thu, lãi, lời.
Nghĩa của proventi
Danh từ · giống đực
- Doanh thu, lãi, lời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revenue; proceeds
Câu hỏi thường gặp
proventi nghĩa là gì?
proventi (danh từ) nghĩa là doanh thu, lãi, lời.
proventi là giống đực hay giống cái?
proventi là danh từ giống đực: il proventi.