TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

provetto

/proˈvɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

provetto nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

Nghĩa của provetto

Tính từ

  1. Giỏi, khéo léo, khéo.

Dạng từ của provetto

Giống cái số ítprovetta
Giống đực số nhiềuprovetti
Giống cái số nhiềuprovette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ skilled, proficient

Câu hỏi thường gặp

provetto nghĩa là gì?

provetto (tính từ) nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.