provincia
/proˈvin.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la provincia · số nhiều: le province
provincia nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.
Nghĩa của provincia
Danh từ · giống cái
- Tỉnh, tỉnh bang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ province, also used generically (but not officially) to refer to non-federal administrative divisions or to the area around a big city
Câu hỏi thường gặp
provincia nghĩa là gì?
provincia (danh từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.
provincia là giống đực hay giống cái?
provincia là danh từ giống cái: la provincia, số nhiều le province.