TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

provincia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/proˈvin.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la provincia · số nhiều: le province

provincia nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.

Nghĩa của provincia

Danh từ · giống cái

  1. Tỉnh, tỉnh bang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ province, also used generically (but not officially) to refer to non-federal administrative divisions or to the area around a big city

Câu hỏi thường gặp

provincia nghĩa là gì?

provincia (danh từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.

provincia là giống đực hay giống cái?

provincia là danh từ giống cái: la provincia, số nhiều le province.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.