TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Prussia

/ˈprus.sja/ giọng máy của trình duyệt

Prussia nghĩa là phổ, phổ lỗ sĩ.

Nghĩa của Prussia

Danh từ riêng

  1. Phổ, phổ lỗ sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Prussia (a geographical area on the Baltic coast of Northeast Europe); Prussia (a former duchy, kingdom and (after German unification in 1871) a federal state of Germany, existing from 1525 to 1947, mostly in areas now part of Germany, Poland and Russia)

Câu hỏi thường gặp

Prussia nghĩa là gì?

Prussia (danh từ riêng) nghĩa là phổ, phổ lỗ sĩ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.