psicopatia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la psicopatia · số nhiều: le psicopatie
psicopatia nghĩa là bệnh nhân cách.
Nghĩa của psicopatia
Danh từ · giống cái
- Bệnh nhân cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychopathy
Câu hỏi thường gặp
psicopatia nghĩa là gì?
psicopatia (danh từ) nghĩa là bệnh nhân cách.
psicopatia là giống đực hay giống cái?
psicopatia là danh từ giống cái: la psicopatia, số nhiều le psicopatie.