TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pugilato

danh từ giống đực
/pu.d͡ʒiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pugilato · số nhiều: i pugilati

pugilato nghĩa là quyền anh, quyền thuật.

Nghĩa của pugilato

Danh từ · giống đực

  1. Quyền anh, quyền thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boxing

Câu hỏi thường gặp

pugilato nghĩa là gì?

pugilato (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật.

pugilato là giống đực hay giống cái?

pugilato là danh từ giống đực: il pugilato, số nhiều i pugilati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.