pugilato
danh từ giống đực
/pu.d͡ʒiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pugilato · số nhiều: i pugilati
pugilato nghĩa là quyền anh, quyền thuật.
Nghĩa của pugilato
Danh từ · giống đực
- Quyền anh, quyền thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boxing
Câu hỏi thường gặp
pugilato nghĩa là gì?
pugilato (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật.
pugilato là giống đực hay giống cái?
pugilato là danh từ giống đực: il pugilato, số nhiều i pugilati.