TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pugnale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/puɲˈɲa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pugnale · số nhiều: i pugnali

pugnale nghĩa là dao găm.

Nghĩa của pugnale

Danh từ · giống đực

  1. Dao găm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dagger

Câu hỏi thường gặp

pugnale nghĩa là gì?

pugnale (danh từ) nghĩa là dao găm.

pugnale là giống đực hay giống cái?

pugnale là danh từ giống đực: il pugnale, số nhiều i pugnali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.