TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puledro

danh từ giống đực
/puˈle.dro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il puledro · số nhiều: i puledri

puledro nghĩa là ngựa con, lừa con.

Nghĩa của puledro

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa con, lừa con.

Dạng từ của puledro

Giống cáipuledra
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foal, colt

Câu hỏi thường gặp

puledro nghĩa là gì?

puledro (danh từ) nghĩa là ngựa con, lừa con.

puledro là giống đực hay giống cái?

puledro là danh từ giống đực: il puledro, số nhiều i puledri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.