puledro
danh từ giống đực
/puˈle.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il puledro · số nhiều: i puledri
puledro nghĩa là ngựa con, lừa con.
Nghĩa của puledro
Danh từ · giống đực
- Ngựa con, lừa con.
Dạng từ của puledro
| Giống cái | puledra |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foal, colt
Câu hỏi thường gặp
puledro nghĩa là gì?
puledro (danh từ) nghĩa là ngựa con, lừa con.
puledro là giống đực hay giống cái?
puledro là danh từ giống đực: il puledro, số nhiều i puledri.